|
Sách Kinh tế
|
Sách XHNV và Ngoại ngữ
|
|
STT
|
TÊN SÁCH
|
STT
|
TÊN SÁCH
|
|
1
|
Nghiệp vụ Kế toán, kiểm toán trờng học và các cơ sở Giáo dục - Đào tạo
|
1
|
Krishnamurti đánh thức trí thông minh
|
|
2
|
Các mô hình tăng trởng kinh tế
|
2
|
Tiếng anh cấp tốc để xã giao (đĩa)
|
|
3
|
Các ngành dịch vụ Việt Nam năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
|
3
|
Động từ tiếng anh
|
|
4
|
Lập báo cáo tài chính hợp nhất theo chuẩn mực kế toán Việt Nam - VAS 25
|
4
|
888 câu trắc nghiệm ngữ pháp tiếng anh
|
|
5
|
Kinh tế học vi mô- Lý thuyết và thực hành
|
5
|
Bài tập đàm phán tiếng anh 25 kỹ năng (đĩa)
|
|
6
|
Quản trị doanh nghiệp hiện đại
|
6
|
Thành ngữ tiếng anh dễ học
|
|
7
|
Tình huống kế toán quản trị trong doanh nghiệp
|
7
|
Đặc trưng ngôn ngữ và văn hóa giao tiếp tiếng việt
|
|
8
|
Bài tập Kế toán ngân hàng thơng mại
|
8
|
Lược sử nước Mỹ
|
|
9
|
Câu hỏi và bài tập môn thuế
|
9
|
Truyện cổ Grim
|
|
10
|
Giáo trình Định giá tài sản
|
10
|
Lịch sử thời kỳ 1945-1975
|
|
11
|
Giáo trình Kiểm toán báo cáo tài chính
|
11
|
101 triết gia
|
|
12
|
Kế toán công ty chứng khoán
|
12
|
Những khám phá về hoàng đế Quang Trung
|
|
13
|
Giáo trình Kế toán doanh nghiệp Thơng mại dịch vụ
|
13
|
Giáo trình quản trị lữ hành
|
|
14
|
Giáo trình Kế toán tài chính (chuyên ngành)
|
14
|
Mở rộng vốn từ TA qua tiền tố,hậu tố và gốc từ
|
|
15
|
Giáo trình Kế toán tài chính (không chuyên)
|
15
|
Từ vựng tiếng anh theo chủ điểm
|
|
16
|
Giáo trình Lý thuyết kiểm toán
|
16
|
Trung Quốc -Triều Tiên -Nhật Bản đỉnh cao văn minh
|
|
17
|
Giáo trình Lý thuyết kiểm toán (chuyên ngành tài chính công)
|
17
|
Almanac kiến thức văn hóa giáo dục
|
|
18
|
Giáo trình Lý thuyết thống kê và phân tích dự báo
|
18
|
Văn hóa châu âu lịch sử thành tựu hệ giá trị
|
|
19
|
Giáo trình Marketing dịch vụ tài chính
|
19
|
Văn học Nga trong nhà trường
|
|
20
|
Giáo trình Nghiệp vụ thuế
|
20
|
Địa lý du lịch Việt Nam
|
|
21
|
Giáo trình Nguyên lý kế toán
|
21
|
Lịch sử thế giới cận đại
|
|
22
|
Giáo trình Nguyên tắc chuẩn mực quốc tế về kế toán và kế toán tài chính trong doanh nghiệp
|
22
|
Lịch sử thế giới hiện đại
|
|
23
|
Giáo trình Kế toán ngân hàng thơng mại
|
23
|
khu vực học và nhập môn Việt Nam học
|
|
24
|
Giáo trình Thống kê doanh nghiệp
|
24
|
Kế hoạch hoàn hảo
|
|
25
|
Giáo trình Thuế
|
25
|
Sao chiếu mệnh
|
|
26
|
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành (English for finance)
|
26
|
Dòng máu
|
|
27
|
Hệ thống câu hỏi và bài tập tài chính doanh nghiệp
|
27
|
Bầu trời sụp đổ
|
|
28
|
Kinh tế học Vi mô
|
28
|
Âm mưu ngày tận thế
|
|
29
|
Kinh tế học Vi mô I (Microeconomics)
|
29
|
Thiên thần nổi giận
|
|
30
|
Kinh tế học Vĩ mô
|
30
|
Hãy kể giấc mơ của em
|
|
31
|
Kinh tế học Vĩ mô I (Macroeconomics)
|
31
|
Người lạ trong gương
|
|
32
|
Lý thuyết và chính sách thuế
|
32
|
Không có gì mãi mãi
|
|
33
|
Tài chính Quốc tế
|
33
|
Cơ cấu ngữ pháp tiếng anh
|
|
34
|
Thực hành kiểm toán một số bộ phận cơ bản của BCTC
|
34
|
Nụ hôn ngược chiều thời gian
|
|
35
|
Thực hành kế toán tài chính doanh nghiệp
|
35
|
Tuyển tập 140 bài đọc văn minh Anh Mỹ
|
|
36
|
Bài tập nguyên lý kế toán
|
36
|
Thơ Lý Bạch
|
|
37
|
Giáo trình Kế toán tài chính trong các doanh nghiệp
|
37
|
Thơ Bạch Cư Dị
|
|
38
|
Giáo trình Quản lý dự án đầu t
|
38
|
Phong cách nghệ thuật Nguyễn Khuyến
|
|
39
|
Giáo trình Kinh tế du lịch
|
39
|
Huế xuân 68
|
|
40
|
Giáo trình Lý thuyết tài chính - tiền tệ
|
40
|
các triều đại Trung Hoa
|
|
41
|
Quản trị nhân lực
|
41
|
Nguyễn Công Trứ cuộc đời và thơ
|
|
|
|
42
|
Đại Nam thực lục chính biên Đệ lục kỷ Phụ biên
|
|
|
|
43
|
Các phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ
|
|
|
|
44
|
Giáo trình tâm lý học du lịch
|
|
|
|
45
|
Văn bia đề danh tiến sĩ Việt Nam
|
|
|
|
46
|
Giao tiếp,diễn ngôn và cấu tạo của văn bản
|
|
|
|
47
|
Tiến trình lịch sử Việt Nam
|
|
|
|
48
|
Quảng Nam trong hành trình mở cõi và giữ nước
|
|
|
|
49
|
Nguyễn Trãi hợp tuyển thơ
|
|
|
|
50
|
Giải thích ngữ pháp tiếng anh
|
|
|
|
51
|
Ngô Thì Nhậm
|
|
|
|
52
|
Nghệ thuật tự sự trong tác phẩm của Honre De Balzac
|
|
|
|
53
|
Điểm dối lừa
|
|
|
|
54
|
Tổng tập lược truyện các tể tướng trong lịch sử Trung Quốc
|
|
|
|
55
|
Quốc triều Hương khoa lục
|
|
|
|
56
|
Ấn chương Việt Nam
|
|
|
|
57
|
Đào Nguyên Phổ
|
|
|
|
58
|
Các nhà văn Nga giải Nobel
|
|
|
|
59
|
Các nhà thơ giải Nobel
|
|
|
|
60
|
108 danh lam cổ tự Việt Nam
|
|
|
|
61
|
TĐ văn học (bộ mới)
|
|
|
|
62
|
Tổng quan lịch sử văn học Nhật bản
|
|
|
|
63
|
Việt Nam di tích và cảnh đẹp
|
|
|
|
64
|
Những nhân vật nổi tiếng thế giới
|
|
|
|
65
|
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
|
|
|
|
66
|
Cái đẹp trong thơ kháng chiến
|
|
|
|
67
|
Lịch sử văn học nga
|
|
|
|
68
|
Lịch sử quan hệ quốc tế 1917 đến 1945
|
|
|
|
69
|
Nguyễn Huy Tưởng tác gia và tác phẩm
|
|
|
|
70
|
Vấn đề từ trong Tiếng Việt
|
|
|
|
71
|
12 Đại mưu lược gia Trung Hoa
|
|
|
|
72
|
13 Đại Thừa tướng Trung Hoa
|
|
|
|
73
|
Suy nghĩ mới về nhật ký trong tù
|
|
|
|
74
|
Bình văn
|
|
|
|
75
|
Đến với những bài thơ của Hồ Chí Minh
|