Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐHDL PHÚ XUÂN Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Số: 484 / TB-DPX
Huế, Ngày 03 tháng 12 năm 2009
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về cơ sở vật chất của Trường ĐHDL Phú Xuân
Năm học 2009-2010
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Tổng số |
|
I |
Tổng điện tích đất |
ha |
3,2 |
|
II |
Số cơ sở đào tạo |
Cơ sở |
3 |
|
III |
Điện tích đất xây dựng |
m2 |
12,564 |
|
IV |
Giảng đường/phòng học |
m2 |
9,614 |
|
1 |
Số phòng học |
Phòng |
75 |
|
2 |
Diện tích( bình quân) |
m2/phòng |
65 |
|
V |
Diện tích hội trường |
m2 |
200 |
|
VI |
Phòng máy tính |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
400 |
|
2 |
Số máy tính sử dụng được |
Máy tính |
300 |
|
3 |
Số máy tính nối mạng ADSL |
Máy tính |
300 |
|
VII |
Phòng học ngoại ngữ |
|
|
|
1 |
Số phòng học (Phòng LAB) |
Phòng |
1 |
|
2 |
Diện tích |
m2 |
80 |
|
3 |
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng ( tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất) |
Thiết bị |
Hi-class V |
|
VIII |
Thư viện |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
240 |
|
2 |
Số đầu sách |
Quyển |
2.139 |
|
3 |
Số lượng bản sách |
Bản |
5.594 |
|
IX |
Phòng thí nghiệm, xưởng thực hành |
Phòng |
11 |
|
1 |
Diện tích |
m2 |
180 |
|
2 |
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất) |
Thiết bị |
40 |
|
X |
Ký túc xá |
|
|
|
1 |
Số sinh viên ở KTX |
Sinh viên |
100 |
|
2 |
Diện tích |
m2 |
600 |
|
3 |
Số phòng |
Phòng |
18 |
|
4 |
Diện tích bình quân/Sinh viên |
Phòng/SV |
5 |
|
XI |
Diện tích nhà ăn sinh viên |
m2 |
|
|
XII |
Diện tích nhà văn hóa |
m2 |
|
|
XIII |
Diện tích nhà thi đấu |
m2 |
|
|
XIV |
Diện tích bể bơi |
m2 |
|
|
XV |
Diện tích sân vận động |
m2 |
3000 |
HIỆU TRƯỞNG
Đã ký
TS.NGUYỄN ĐÌNH NGỘ |